Từ: hí, hi, khái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hí, hi, khái:
U+9969, tổng 7 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xi4;
Việt bính: hei3;
饩 hí, hi, khái
Nghĩa Trung Việt của từ 饩
Giản thể của chữ 餼.Nghĩa của 饩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt:
1. tế sống; tặng sống; biếu sống (gia súc)。古代祭祀或馈赠用的活牲畜。
2. biếu thức ăn; tặng thức ăn; cho thức ăn。赠送人的粮食或饲料。
3. tặng đồ ăn; cho đồ ăn。赠送食物。
Dị thể chữ 饩
餼,
Tự hình:

U+993C, tổng 18 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xi4;
Việt bính: hei3;
餼 hí, hi, khái
Nghĩa Trung Việt của từ 餼
(Danh) Lương gạo ăn cấp cho người khác.(Danh) Phiếm chỉ lương thực.
(Danh) Các thức cho ngựa trâu ăn.
(Danh) Chỉ sinh khẩu 牲口, tức gia súc còn sống dùng để cúng tế. Cũng chỉ thịt sống.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Cống dục khử cáo sóc chi hí dương 子貢欲去告朔之餼羊 (Bát dật 八佾) Thầy Tử Cống muốn bỏ việc dâng dê sống trong lễ Cáo sóc (ngày mồng một) đi.
§ Ghi chú: Vì lúc bấy giờ lễ Cốc sóc đã bỏ rồi mà vẫn còn chiếu lệ dùng dê sống nên nói thế.
(Danh) Bổng lộc.
§ Phép nhà Minh, nhà Thanh hễ học trò nào được vào hạng tốt thì nhà nước cấp lương cho ăn gọi là lẫm sinh 廩生, được bổ vào hạng lẫm sinh gọi là thực hí 食餼.
(Động) Tặng biếu, tặng tống.
◇Tả truyện 左傳: Thị tuế, Tấn hựu cơ, Tần Bá hựu hí chi túc 是歲, 晉又饑, 秦伯又餼之粟 (Hi Công thập ngũ niên 僖公十五年).
§ Ghi chú: Cũng đọc là hi.
§ Ghi chú: Còn đọc là khái.
Dị thể chữ 餼
饩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khái
| khái | 咳: | khái sấu đường tương (thuốc ho) |
| khái | 忾: | đồng cừu địch khái (giận hết mọi người) |
| khái | 慨: | khảng khái; cảm khái (xúc động) |
| khái | 愾: | đồng cừu địch khái (giận hết mọi người) |
| khái | 概: | khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái |
| khái | 欬: | khánh khái (giáp mặt nói chuyện) |
| khái | 𤠲: | khái (con cọp) |
| khái | 𤡚: | khái (con cọp) |

Tìm hình ảnh cho: hí, hi, khái Tìm thêm nội dung cho: hí, hi, khái
